hộp số

hộp số

Người thợ máy đang kiểm tra hộp số của chiếc ô tô.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bộ phận khí trong máy móc, đặc biệt xe cộ, dùng để thay đổi tỉ số truyền động giữa động cơ bánh xe hoặc các bộ phận công tác, nhằm điều chỉnh lực kéo tốc độ phù hợp với điều kiện vận hành. chứa các bánh răng với tỉ lệ khác nhau.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Chiếc xe tải này hộp số tự động. (Bộ phận thay đổi tỉ số truyền trên xe này hoạt động tự động.)
    • Thợ máy đang tháo hộp số ra để sửa chữa. (Người thợ đang tháo rời bộ phận chứa các bánh răng để sửa.)
    • Xe số sàn hộp số điều khiển bằng tay thông qua cần số. (Loại xe này bộ phận thay đổi tỉ số truyền người lái phải thao tác bằng tay.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hộp số sàn" (hộp số tay): loại hộp số người lái phải chủ động chuyển số bằng tay thông qua cần số bàn đạp ly hợp.
    • Anh ấy thích cảm giác chủ động khi lái xe hộp số sàn.
  • "hộp số tự động": loại hộp số khả năng tự động thay đổi tỉ số truyền không cần người lái thao tác chuyển số.
    • Hộp số tự động giúp việc lái xe trong thành phố đỡ mệt hơn.
  • "hộp số phân phối" (hộp số phụ, hộp số hai cấp): bộ phận bổ sung trên một số loại xe (như xe tải, xe địa hình) để tăng thêm các tỉ số truyền, thường dùng để chuyển đổi giữa chế độ đường trường địa hình.
    • Xe địa hình này được trang bị hộp số phân phối để vượt địa hình phức tạp.
Biến thể từ liên quan
  • Hộp số thường: cách gọi khác của "hộp số sàn".
  • Hộp số ly hợp kép: một loại hộp số tự động cấu tạo đặc biệt với hai ly hợp, cho phép chuyển số nhanh mượt .
  • Hộp sốcấp (CVT): loại hộp số không sử dụng các bánh răng cố định dùng hệ thống dây đai pu-li để thay đổi tỉ số truyền một cách liên tục.
  • Cần số: bộ phận dùng để điều khiển việc chọn số trong hộp số.
  • Bánh răng: bộ phận chính cấu thành nên các cấp số trong hộp số.
Từ đồng nghĩa
  • Hộp truyền số (ít dùng hơn).
  • Bộ số (cách nói thông tục, rút gọn).
Các cụm từ liên quan
  • Vào số: hành động chuyển cần số để lựa chọn một tỉ số truyền phù hợp.
    • Anh ta vào số lùi để đỗ xe.
  • Chuyển số: hành động thay đổi từ cấp số này sang cấp số khác.
    • Cần chuyển số nhẹ nhàng để bảo vệ hộp số.
  • Sang số: cùng nghĩa với "chuyển số".
    • Xe đang lên dốc nên phải sang số thấp.
Thành ngữ, cách nói ẩn dụ
  • (Không thành ngữ phổ biến trực tiếp sử dụng từ "hộp số". Từ này chủ yếu được dùng với nghĩa đen trong lĩnh vực khí, kỹ thuật.)

Từ chứa "hộp số"